字義Nghĩa
khu vực, quận, vùng, phườngmáy dịch
qūKHU
- 1.khu vực
- 2.vùng
- 3.quận
ŌuÂU
- 1.họ [Ou1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
区 ou 一种中国古代容器。又用为容量单位 齐旧四量豆、区、釜、钟。--《左传·昭公三年》 古代农民播种时所开的穴或沟称为区” 姓氏 我区氏儿也。--唐·柳宗元《童区寄传》 区 qu (会意。甲骨文字形。从品在匚中。品”表示许多物品。匚”),盛物的器具。本义收藏) 隐匿 区,踦区,藏匿也。--《说文》 吾文君文王作仆区之法。--《左传·昭公七年》 区别 区(區)ōu ⒈姓。 区(區)qū ⒈分别~分。~别。 ⒉划分的地域工业~。居民~。 ⒊行政领域自治~。市辖~。 ⒋ 区gōu 1.弯曲。 区kòu 1.见"区靪"。 区qiū 1.见"区盖"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
nơi 匸 dưới quyền một người chủ 乂
組詞Từ chứa chữ này
- 区别sự khác biệt
- 区域khu vực
- 区分phân biệt
- 区隔đánh dấu
- 区区không đáng kể
- 区位vị trí địa lý
- 区划phân chia khu vực (ví dụ: từ tỉnh thành huyện)
- 区块khối; đoạn; phần; khu vực; vùng
- 区旗cờ khu vực
- 区画sự phân chia hành chính (ví dụ: phân chia tỉnh thành huyện)
- 地区địa phương
- 市区quận đô thị
- 社区cộng đồng
- 郊区quận ngoại thành; vùng ngoại ô; ngoại ô
- 山区vùng núi
- 灾区khu vực thiên tai