字義Nghĩa
Theo thứ tự, có trật tựmáy dịch
yìDỊCH
- 1.dồi dào
- 2.duyên dáng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
奕 (形声。从大,亦声。本义大) 同本义 奕,大也。--《说文》 往小来奕。--《太玄·格》 四壮奕奕。--《诗·小雅·车攻》 奕奕梁山。--《诗·大雅·韩奕》 伯夷相唐,尚父宾周。受氏胙国,重光奕休。--宋·王安石《祭吕侍读文》 美的 自关而西,凡美容谓之奕。--《方言》 万舞有奕。--《诗·商颂·那》 累,重 是仆与君奕世为通好也。--《世说新语·言语》 又如奕世簪缨(子孙世代都为显宦贵族);奕世(累世,代代);奕代(奕世,累世);奕叶(累世,代代) 光明 故其华表则镐 奕yì ⒈累,重迭~世。~代。~叶。 ⒉高大,美丽。 ⒊ ①高大~ ~梁山。 ②精神焕发神采~ ~。 ③光明,明亮眼光~ ~。 ④心神不定忧心~ ~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 大 (đại) chỉ nghĩa, 亦 [yì] chỉ âm.
lớn
組詞Từ chứa chữ này
- 奕訢Quảng Thân Vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và người hiện đại hóa nổi bật cuối thời Thanh
- 神采奕奕tinh thần phơi phới (thành ngữ); tràn đầy sức sống
- 衛奕信David Clive Wilson, Nam tước Wilson của Tillyorn (1935-), nhà ngoại giao và chuyên gia về Trung Quốc của Anh, Thống đốc Hồng Kông 1986-1992
- 陳奕迅Eason Chan (1974-), ca sĩ và diễn viên nhạc pop Hồng Kông
- 精神奕奕tinh thần phấn chấn
- 恭親王奕訢Cung Thân vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và người cải cách nổi bật cuối nhà Thanh