- 1.David Clive Wilson, Nam tước Wilson của Tillyorn (1935-), nhà ngoại giao và chuyên gia về Trung Quốc của Anh, Thống đốc Hồng Kông 1986-1992

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 信TÍN (信) – tin: Người (亻) đứng cạnh lời nói (言) của mình — nói sao làm vậy, đáng TIN cậy; lá thư cũng là chữ TÍN gửi đi.