字義Nghĩa
tin tưởng, tin vàomáy dịch
xìnTÍN
- 1.thư
- 2.tín
- 3.LT:封[feng1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
信 (会意。从人,从言。人的言论应当是诚实的。本义真心诚意) 同本义 信,诚也。--《说文》 有诸已之谓信。--《孟子》 信,言合于意也。--《墨子经》 信者,诚也。专一不移也。--《白虎通·情性》 定身以行事谓之信。--《国语·晋语》 期果言当谓之信。--《贾子道术》 民不求其所欲而得之谓之信。--《礼记·经解》 信誓旦旦。--《诗·卫风·氓》 反贼无信!吾不幸误中汝奸计也!--《三国演义》 牺牲玉帛,弗敢加也,必以信。--《左传·庄公十年》 信而见疑。--《史记·屈原贾生列传》 则是 信xìn ⒈诚实,不欺骗~守。诚~。讲~用。言而有~。 ⒉确实,可靠,不怀疑~赖。可~。相~。~而有征。~誉第一。 ⒊敬慕,崇奉~仰。~奉。~徒。 ⒋消息,记号~息。报~。喜~儿。放~号枪。 ⒌凭据~物。印~。 ⒍函件书~。送~。介绍~。 ⒎随便~手拈来。闲庭~步。~口雌黄。 ⒏ ⒐〈古〉通"伸"。伸展。 信shēn 1.通"伸"。伸直,伸长。 2.通"伸"。伸张。 3.通"身"。见"信圭"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
字的故事Chuyện chữ
TÍN (信) – tin: Người (亻) đứng cạnh lời nói (言) của mình — nói sao làm vậy, đáng TIN cậy; lá thư cũng là chữ TÍN gửi đi.
組詞Từ chứa chữ này
- 信用卡thẻ tín dụng
- 信心niềm tin
- 信號tín hiệu
- 信封phong bì
- 信任tin tưởng
- 信息thông tin
- 信箱hộp thư
- 信念niềm tin
- 信仰tin vào (tôn giáo)
- 信用sự đáng tin cậy
- 相信tin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật
- 自信có tự tin
- 通信trao đổi thư từ
- 短信tin nhắn văn bản
- 回信trả lời
- 誠信thành thật; đáng tin cậy; thiện chí