字義Nghĩa
nhan sắcmáy dịch
jīCƠ
- 1.biến thể tiếng Nhật của 姬
- 2.công chúa
- 3.phi tần
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
姫zhěn 1.谨慎。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
người vợ của quan lại 臣 女