字義Nghĩa
quân thần, quan lại, quan chứcmáy dịch
ChénTHẦN
- 1.họ [Chen2]
chénTHẦN
- 1.quan chức hoặc thần tử trong Trung Quốc thời phong kiến
- 2.ta, kẻ tôi tớ (dùng khi nói với quân vương)
- 3.bộ Khang Hy số 131
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
臣 (象形。甲骨文字形,象一只竖立的眼睛形。人在低头时,眼睛即处于竖立的位置,字形正表示了俯首屈从之意。本义男性奴隶) 同本义 臣,事君者也。象屈服之形。--《说文》 仕于公曰臣。--《礼记·礼运》 事君不贰是谓臣。--《国语·晋语》 臣治烦去惑者也。--《左传·成公二年》 臣妾逋逃。--《书·费誓》。郑注臣妾,厮役之属也。” 臣则左之。--《礼记·少仪》。注谓囚俘。” 虽臣虏之劳不苦于此矣。--《韩非子·五蠹》 又如臣妾(古时对奴隶的称谓。男曰臣,女曰妾);臣役(泛指奴仆);臣御(臣妾仆 臣 chén ①君主制度的官吏。有时也包括百姓君~。 ②官吏对皇帝的自称。 【臣服】屈首称臣,接受统治。 臣chén ⒈奴隶社会称男性奴隶。 ⒉君主制国家对官员的通称。又用于官员对君主的自称。 ⒊役使。又指屈服于人~服。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
組詞Từ chứa chữ này
- 臣子quan trong triều đình phong kiến
- 臣服thừa nhận thần phục (một chế độ nào đó)
- 臣下quan trong triều đình phong kiến
- 臣僕người hầu
- 臣僚quan lại triều đình (thời xưa)
- 臣妾thần dân (của một vị quân chủ)
- 臣屬quan trong triều đình phong kiến
- 臣民thần dân (của vương quốc, người trị vì, v.v.)
- 臣虜nô lệ
- 臣一主二Một người có quyền chọn quân vương mà mình phục vụ. (tục ngữ cổ)
- 功臣quan chức có công
- 大臣đại thần (trong chế độ quân chủ)
- 忠臣quan trung thành
- 奸臣quan thần gian trá
- 人臣quan chức (thời xưa)
- 內臣đại thần trong cung