學華語Kaori Dict

臣民

chénmín

ㄔㄣˊ ㄇㄧㄣˊ

THẦN DÂN

  1. 1.thần dân (của vương quốc, người trị vì, v.v.)

例句Câu ví dụ

  • 1

    領主對他的臣民有絕對權力。

    lǐngzhǔ duì tā de chénmín yǒu juéduìquán lì。

    Chủ nhân có quyền lực tuyệt đối đối với những người thuộc về mình

  • 2

    國王所有的臣民,由於害怕他的憤怒而經常表現得卑躬屈膝。

    guówáng suǒyǒu de chénmín, yóuyú hàipà tā de fènnù ér jīngcháng biǎoxiàn de bēigōngqūxī。

    Vua có những người dân dưới quyền, do sợ hãi sự tức giận của ông mà thường biểu hiện rất khiêm nhường.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • DÂN (民) – dân: Vạn người như một, mắt hướng về mảnh đất quê — trăm họ là DÂN, quốc gia nào cũng nhờ DÂN mà đứng.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

臣民 nghĩa là gì? · Kaori Dict