大臣
dàchén
[ㄉㄚˋ ㄔㄣˊ]
ĐẠI THẦN
HSK 7-9TOCFL 7N
- 1.đại thần (trong chế độ quân chủ)
- 2.bộ trưởng nội các

例句Câu ví dụ
- 1
總理大臣昨日辭職。
zǒnglǐ dàchén zuórì cízhí。
Tổ lý đại thần ngày hôm qua từ chức
- 2
幾位大臣奏請朝廷的準許。
jǐ wèi dàchén zòu qǐng cháotíng de zhǔnxǔ。
Một số quan lại xin phép triều đình.
- 3
大臣們對國王廢長立幼的決定表示了不滿。
dàchén men duì guówáng fèi cháng lì yòu de juédìng biǎoshì le bùmǎn。
Các quan trọng đã bày tỏ sự không hài lòng với quyết định của vua là chọn con nhỏ thay vì con lớn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 大ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.