字義Nghĩa
nữ quan cung đìnhmáy dịch
pínTẦN
- 1.phi tần
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
嫔 (形声。从女,宾声。本义帝王的女儿出嫁) 同本义 嫔,服也。谓服事人者。--《说文》 嫔妇也。--《尔雅》 厘降二女于妫沬,嫔于虞。--《书·尧典》 七月嫔妇。--《周礼·大宰》 跟从 日嫔月随。--《太玄·从》 嫔 古代妇女的通称。亦对妇人的美称 帝王诸侯的姬妾 九妃六嫔。--《国语·齐语》 妃嫔媵嫱,王子皇孙。--唐·杜牧《阿房宫赋》 又如嫔妃(帝王的女官 嫔(嬪)pín ⒈〈古〉皇宫里的女官。 ⒉女子出嫁。 ⒊〈古〉妻死后的称呼。 ⒋[嫔然]形容众多。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 女 (nữ) chỉ nghĩa, 宾 [bīn] chỉ âm.
Họ Binh; nữ