字義Nghĩa
vui đùa, chơi đùamáy dịch
niǎoNIỄU
- 1.trêu chọc
- 2.quấy rầy
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
嬲 戏弄 他不爱胡闹,…又不喜嬲着女同学讲恋爱。--茅盾《蚀》 纠缠 她又来嬲着亚洛夫,讨了一根香烟。--《丁玲短篇小说选》 嬲niǎo烦扰,戏弄。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Một người phụ nữ 女 đang đùa giỡn với hai người đàn ông 男