字義Nghĩa
còn lại, dư thừamáy dịch
jiéKIẾT
- 1.một mình
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
孑 (象形。小篆字形,象人缺右臂形。本义缺少右臂) 同本义 孑,无右臂也。--《说文》 孤单,单独 胡有孑然其效戎翟也。--《国语·周语》 何孤行之茕茕兮,孑不群而介立。--张衡《思玄赋》 又如孑居(孑栖。独居);孑弦(单弦);孑轮(一辆车) 小 剩余 孑,余也。--《方言二》 又如孑黎(遗民;残存的百姓);孑余(剩余;残余) 特立,出众。多指才能、人品等 孑,俊也。--《方言二》 孑孑干旄。--《 孑jié ⒈孤独,孤单~立。~然一身。 ⒉ ⒊ ⒋〈古〉通"戟"。兵器名。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
組詞Từ chứa chữ này
- 孑孑nổi bật
- 孑孓ấu trùng muỗi
- 孑然đơn độc
- 孑立một mình
- 孑身một mình
- 孑遺người sống sót
- 孑孑為義ân huệ nhỏ nhoi
- 孑影孤單cô đơn lẻ bóng một mình
- 孑然一身một mình cô độc trên đời
- 孑立無依đứng một mình
- 孤孑cô đơn; đơn độc
- 孑遺生物hóa thạch sống
- 孤孑特立một mình trên thế gian
- 煢煢孑立đứng một mình cô đơn
- 煦仁孑義lòng tốt nhỏ mọn
- 靡有孑遺chết sạch, không còn ai sống sót