學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

yếu, không đủ sức, mỏng manh, yếu đuốimáy dịch

cànSÀN

  1. 1.dùng trong 孱頭|孱头[can4 tou5]

chánSÀN

  1. 1.yếu; yếu ớt
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

孱头 我今夜拿不住他算孱头 孱 (会意。从尸,犹从屋省,本义狭窄) 同本义 孱,迮也,--《说文》 孱,窄也。--《集韵》 浅陋,低劣 术学肤孱。--宋祁《授龙图阁谢恩表》 形容谨小慎微的样子 君子博学而孱守之。--《大戴礼记·曾子立事》 懦弱 若素名勇,徒能藉贫孱者耳。--明·高启《书博鸡者事》 又如孱夫(懦弱的人);孱王(懦弱的君王) 瘦弱 孱弱 孱 chán ①瘦弱,软弱。 ②低能。 【孱弱】 ①(身体)瘦弱。 ②懦弱无能。 ③薄弱;不充实。 孱chán ⒈懦弱,低劣~弱。~才。 孱jiān 1.窘迫。 2.迫近。 孱càn 1.见"孱头"。 孱zhàn 1.孱陵。古地名。见《汉书·地理志上》。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

孨 — yếu 孓 trong thân thể 尸

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 孱 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict