學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

ácmáy dịch

nièNGHIỆT

  1. 1.biến thể của 孽[nie4]

nièNGHIỆT

  1. 1.con trai sinh bởi thiếp
  2. 2.tai họa
  3. 3.tội lỗi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

孽 (形声。从子,薛声。从子,与子孙有关。本义庶出的,宗法制度下指家庭的旁支) 同本义 孽,庶子也。--《说文》。段注凡木萌旁出皆曰蘖,人之支子曰孽,其义略同。” 商君者,魏之庶孽公子也。--《史记·商君书》 独孤臣孽子(孤立之臣,庶出之子),其操心也危,其虑患也深,故达(通达事理)。--《孟子·尽心上》 又如孽长子,孽子(庶子,非正妻所生之子);孽出(庶出);孽孙(庶出之孙);孽庶(即孽子) 地位低贱的 恶; 邪恶 孽(寊)niè ⒈恶事,罪恶作~。罪~。 ⒉旧称所谓"妖异"、"灾殃"等,今指反动分子妖~。余~。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (tử) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

con trẻ

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 孽 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict