字義Nghĩa
loài cỏ ngập lụtmáy dịch
XuēTIẾT
- 1.họ [Xue1]
- 2.chư hầu thời Chu (1046-256 TC)
xuēTIẾT
- 1.cỏ giống ngải (cổ điển)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
薛 一种草本植物,即赖蒿” 薛、莎、青藊。--司马相如《子虚赋》 用莎草编制的雨衣 春秋时国名 姓 薛xuē ⒈一种草。 ⒉周代诸侯国名。在今山东省滕州一带。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
một loại cỏ đắng 辛, cỏ 艹
組詞Từ chứa chữ này
- 薛城khu Xuecheng của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông
- 薛稷Tiết Tịch (649-713), một trong bốn đại thư pháp gia thời đầu nhà Đường 唐初四大家[Tang2 chu1 Si4 Da4 jia1]
- 薛仁貴Tiết Nhân Quý (614-683) danh tướng thời nhà Đường
- 薛城區khu Xuecheng của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông
- 薛定諤Erwin Schrödinger (1887-1961), nhà vật lý người Áo
- 薛寶釵Tiết Bảo Thoa, nhân vật nữ trong Hồng Lâu Mộng, vợ của Giả Bảo Ngọc 賈寶玉|贾宝玉
- 薛居正Tiết Cư Chính (912-981), nhà sử học nhà Tống và là người biên soạn Cửu Ngũ Đại Sử giữa thời Đường và Tống 舊五代史|旧五代史
- 薛福成Tiết Phúc Thành (1838-1894), quan nhà Thanh và nhà lý luận chính trị tiến bộ
- 薛城區Xuecheng, quận của thành phố Zaozhuang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 Shi4], tỉnh Sơn Đông
- 薛定諤方程phương trình sóng Schrödinger
- 亞達薛西Artaxerxes