學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
薛稷
薛稷
Xuē
Jì
[ㄒㄩㄝ ㄐㄧˋ]
TIẾT TẮC
1.
Tiết Tịch (649-713), một trong bốn đại thư pháp gia thời đầu nhà Đường 唐初四大家[Tang2 chu1 Si4 Da4 jia1]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
社稷
shèjì
nhà nước
稷
jì
kê
薛
Xuē
họ [Xue1]
薛
xuē
cỏ giống ngải (cổ điển)
稷山
Jìshān
huyện Jishan ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], tỉnh Shanxi
薛城
Xuēchéng
khu Xuecheng của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông
稷山縣
Jìshānxiàn
huyện Jishan ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], tỉnh Shanxi
薛仁貴
XuēRénguì
Tiết Nhân Quý (614-683) danh tướng thời nhà Đường
逐字解
Từng chữ trong từ
薛
tiết
loài cỏ ngập lụt
稷
tắc
thần cung cấp lương thực
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
血跡
xuèjì
vết máu
削籍
xuējí
(quan chức) bãi nhiệm (cũ)
學籍
xuéjí
ghi danh là học sinh hiện tại
學級
xuéjí
lớp học
血祭
xuèjì
hiến tế máu
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
薛稷 nghĩa là gì? · Kaori Dict