學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
削籍
削籍
xuē
jí
[ㄒㄩㄝ ㄐㄧˊ]
TƯỚC TỊCH
1.
(quan chức) bãi nhiệm (cũ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
國籍
guójí
quốc tịch
書籍
shūjí
sách
削
xiāo
gọt bằng dao
外籍
wàijí
nước ngoài (tức có quốc tịch nước ngoài)
削弱
xuēruò
làm suy yếu
剝削
bōxuē
bóc lột
祖籍
zǔjí
quê quán tổ tiên
削減
xuējiǎn
cắt giảm
逐字解
Từng chữ trong từ
削
tước
cạo, gọt, cắt ngắn
籍
tịch
sách, hồ sơ, danh sách
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
血跡
xuèjì
vết máu
學籍
xuéjí
ghi danh là học sinh hiện tại
學級
xuéjí
lớp học
薛稷
XuēJì
Tiết Tịch (649-713), một trong bốn đại thư pháp gia thời đầu nhà Đường 唐初四大家[Tang2 chu1 Si4 Da4 jia1]
血祭
xuèjì
hiến tế máu
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
削籍 nghĩa là gì? · Kaori Dict