例句Câu ví dụ
- 1
他的工資被削減到最低程度。
tā de gōngzī bèi xuējiǎn dào zuì dī chéngdù。
Lương của nó bị cắt giảm tới mức thấp nhất.
- 2
公司為了削減成本,拒絕讓員工自行加班。
gōngsī wèile xuējiǎn chéngběn, jùjué ràng yuángōng zìxíng jiābān。
Công ty để giảm chi phí, từ chối cho nhân viên làm thêm giờ.
