字義Nghĩa
thần cung cấp lương thựcmáy dịch
jìTẮC
- 1.kê
- 2.Thần ngũ cốc được các vua chúa cổ đại thờ cúng
- 3.bộ trưởng nông nghiệp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
稷 (形声。从禾,畟声。表示与农作物有关。本义稷谷) 植物名。我国古老的食用作物,即粟。一说为不粘的黍。又说为高粱 稷,齮也。五谷之长。--《说文》 黍稷无成。--《国语·晋语》。注粱也。”按,千谷粟三者为黍,稷稻梁之大名。梁则今小米子之大而不黏者,与稷别。 黏者为黍,不黏者为稷。--《本草纲目》 稷,粟也。--《尔雅·释草》注 稷,今人谓之高粱。--《广雅疏证》 又如稷食(稷米煮的饭。泛指粗粝的饭);稷饭(以稷谷为饭);稷馈(古代以稷为主的祭礼) 引申为庄稼和粮食的总称 稷jì ⒈〈古〉指一种谷物,一说是黍属,一说是粟(谷子)。 ⒉〈古〉迷信指"谷神"(以稷为百谷之长)。 稷zè 1.太阳西斜。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 禾 (hoà) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
gạo
組詞Từ chứa chữ này
- 稷山huyện Jishan ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], tỉnh Shanxi
- 稷山縣huyện Jishan ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], tỉnh Shanxi
- 稷山縣Huyện Jishan, một huyện của thành phố Yuncheng 運城市|运城市[Yun4 cheng2 Shi4], tỉnh Sơn Tây
- 社稷nhà nước
- 薛稷Tiết Tịch (649-713), một trong bốn đại thư pháp gia thời đầu nhà Đường 唐初四大家[Tang2 chu1 Si4 Da4 jia1]
- 匡扶社稷