字義Nghĩa
đá vôimáy dịch
dàngĐÃNG
- 1.phóng đãng
- 2.trì hoãn
tànĐÃNG
- 1.dùng trong 宕昌[Tan4 chang1] (tên một nơi ở Tứ Xuyên)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
宕 洞穴;洞屋 宕,过也。一曰洞屋。从宀,磝省声。--《说文》。按,字从宀,洞屋当为本训。洞屋者,四围无障蔽之谓。 引申为空旷或昏暗。如宕冥(辽阔无垠的天空;迟钝昏昧) 坑洼 宕 穿过;通过 邗子寻犬,宕入仙穴。--《列仙传》 引申为流荡;游荡 回过曰宕。--《通俗文》 长狄兄弟三人佚宕中国。--《谷梁传·文公十一年》 借问叹者谁,言是宕子妻。--曹植《怨歌行》 又如宕子(荡子。到处流浪的人);宕宕(无定止的样子);宕落(流动而富于变化) 放 宕dàng ①拖延延~│推~│拖~。 ②不受拘束∶跌~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
một cái hầm 宀 được đào trong đá 石
組詞Từ chứa chữ này
- 宕昌huyện Đãng Xương ở Long Nam 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
- 宕機
- 宕昌Đ宕昌 — xem Đ宕昌縣|Đ宕昌县[Tan4 chang1 Xian4]
- 宕昌縣huyện Dangchang ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
- 宕昌縣Tanchang, huyện thuộc Thành phố Long Nam, tỉnh Cam Túc
- 延宕trì hoãn
- 偏宕cực kỳ (bướng bỉnh, trái ngược, không vâng lời, v.v.)
- 拖宕trì hoãn
- 推宕hoãn
- 跌宕không gò bó
- 逸宕phóng đãng