字義Nghĩa
nhà tranh, lều, lều trạimáy dịch
LiáoLIÊU
- 1.Lào
liáoLIÊU
- 1.túp lều
- 2.nhà tranh
- 3.cửa sổ nhỏ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
寮〈名〉 (形声。从宀,表示与房屋有关,尞声。本义小窗) 同本义 寮,穿也。--《说文》 寮,小窗也。--《苍颉篇》 交绮豁以疏寮。--张衡《西京赋》 皦日笼光于绮寮。--左思《魏都赋》 原来是大人家,有两层窗寮,外面为窗,里面为寮。--《金瓶梅词话》 假借为僚”。百官;官吏◇多作僚” 同官为寮,吾尝同寮,敢不尽心乎?--《左传·文公七年》 今吾子之教官寮。--《国语·鲁语》 勿寮勿从。--《国语·晋语》 又如寮佐(僚属佐吏);寮寀(百官。同僚寀);寮人(做官的人,官员);寮庶(百官,众官); 寮liáo ⒈小屋屋窄似僧~。 ⒉小窗。 ⒊通"僚"官~。同~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 宀 (miên) chỉ nghĩa, 尞 [liào] chỉ âm.
mái nhà
組詞Từ chứa chữ này
- 寮國Lào (Đài Loan)
- 寮屋khu nhà ổ chuột
- 寮房túp lều
- 中寮Trấn Zhongliao hoặc Chungliao ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
- 大寮thị trấn Taliao ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
- 工寮
- 枋寮thị trấn Fangliao ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
- 田寮Thiên Liêu hoặc Điền Liêu, thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
- 糖寮nhà máy đường