工寮
gōngliáo
[ㄍㄨㄥ ㄌㄧㄠˊ]
CÔNG LIÊU
- 1.(Đài Loan) túp lều ký túc cho công nhân tại chỗ; nhà lán công nhân

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 工CÔNG (工) – công việc: Cây thước thợ hình chữ I nối trời với đất — dụng cụ của người thợ, làm CÔNG việc.