字義Nghĩa
khói núi, sương mù núimáy dịch
lánLAM
- 1.(hình thức kết hợp) sương núi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
岚 (形声。从山,葻声。本义山林中的雾气) 同本义 未夜青岚入,先秋白露团。--白居易《新栽竹》 又如岚气(山中雾气);岚光(山间雾气经日光照射而发出的光彩);岚峰(雾气缭绕的山峰);岚雾(山中雾气);岚霭(山中的云雾。岚,山林中的雾气。霭,云气) 岚lán山里的雾气晓~。夕~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 山 (sơn) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
嵐 — gió họ风 thổi từ núi họ山
組詞Từ chứa chữ này
- 岚山quận Lanshan của thành phố Rizhao 日照市[Ri4 zhao4 shi4], tỉnh Sơn Đông
- 岚皋huyện Langao ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
- 岚县huyện Lan ở Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
- 岚县Huyện Lan hoặc Lanxian, một huyện thuộc thành phố Lüliang 呂梁市|吕梁市[Lu3 liang2 Shi4], tỉnh Sơn Tây
- 岚山区quận Lanshan của thành phố Rizhao 日照市[Ri4 zhao4 shi4], tỉnh Sơn Đông
- 岚皋县huyện Langao ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
- 岚山区Lanshan, một quận thuộc thành phố Rizhao 日照市[Ri4 zhao4 Shi4], tỉnh Sơn Đông
- 山岚
- 岢岚huyện Kelan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
- 流岚sương mù núi
- 岢岚县huyện Kelan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
- 李岚清Lý Lam Thanh (1932-), chính trị gia Trung Quốc
- 岢岚县Kelan, một huyện thuộc thành phố Xinzhou 忻州市[Xin1 zhou1 Shi4], Sơn Tây