字義Nghĩa
sương núi, sương mù núimáy dịch
lánLAM
- 1.(hình thức kết hợp) sương núi
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
gió núi; gió thổi từ núi
組詞Từ chứa chữ này
- 嵐山quận Lanshan của thành phố Rizhao 日照市[Ri4 zhao4 shi4], tỉnh Sơn Đông
- 嵐皋huyện Langao ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
- 嵐縣huyện Lan ở Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
- 嵐縣Huyện Lan hoặc Lanxian, một huyện thuộc thành phố Lüliang 呂梁市|吕梁市[Lu3 liang2 Shi4], tỉnh Sơn Tây
- 嵐山區quận Lanshan của thành phố Rizhao 日照市[Ri4 zhao4 shi4], tỉnh Sơn Đông
- 嵐皋縣huyện Langao ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
- 嵐山區Lanshan, một quận thuộc thành phố Rizhao 日照市[Ri4 zhao4 Shi4], tỉnh Sơn Đông
- 山嵐
- 岢嵐huyện Kelan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
- 流嵐sương mù núi
- 岢嵐縣huyện Kelan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
- 李嵐清Lý Lam Thanh (1932-), chính trị gia Trung Quốc
- 岢嵐縣Kelan, một huyện thuộc thành phố Xinzhou 忻州市[Xin1 zhou1 Shi4], Sơn Tây