字義Nghĩa
vùng hẻm, thung lũngmáy dịch
yùDỤC
- 1.thung lũng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
峪〈名〉 (形声。从山,谷声。本义山谷) 同本义 你可便久镇着南边,夹山的那峪前,统领着军健,相持的那地面。--元·李直夫《虎头牌》 山(多用作地名) 峪口 峪yù山谷。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 山 (sơn) chỉ nghĩa, 谷 [gǔ] chỉ âm.
Núi 山 gần thung lũng 谷; 谷 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 嘉峪關Cửa Ải Gia Dục ở Cam Túc, điểm cuối phía tây của Vạn Lý Trường Thành
- 慕田峪Mộ Điền Dục, đoạn tường thành được bảo tồn tốt cách Bắc Kinh 70km
- 嘉峪關嘉峪關 — Khẩu Giang Vũ Quan, nơi cuối cùng phía tây của Vạn Lý Trường Thành ở tỉnh Cam Túc
- 嘉峪關城Pháo đài Gia Dục Quan trong hành lang Cam Túc
- 嘉峪關市Thành phố cấp địa khu Gia Dục Quan ở Cam Túc
- 嘉峪關市Giáp Vũ Quan Thành — Giáp Vũ Quan, thành phố cấp tỉnh thuộc tỉnh Cam Túc|甘肅省|甘肃省[Gan1 su4 Sheng3]