字義Nghĩa
Laoshan, núi ở tỉnh Sơn Đôngmáy dịch
láoLAO
- 1.tên một ngọn núi ở Sơn Đông
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
崂 崂山 崂(嶗)láo崂山,也作"劳山"。在山东省。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 山 (sơn) chỉ nghĩa, 劳 [láo] chỉ âm.
núi
組詞Từ chứa chữ này
- 崂山quận Laoshan của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
- 崂山Núi Lao, núi ở thành phố Qingdao, tỉnh Sơn Đông
- 崂山区quận Laoshan của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
- 崂山区Laoshan, một quận thuộc thành phố Qingdao 青島市|青岛市[Qing1 dao3 Shi4], tỉnh Sơn Đông