字義Nghĩa
trẻ con, người hầumáy dịch
zǎiTẢI
- 1.đứa trẻ
- 2.động vật non
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
崽 崽,子也。湘、沅之会,凡言是子者,谓之崽。--《方言》 又如他的二崽名叫王佩,已经十八岁了,读高中了 幼小的动物 多用作骂人的词 崽,成都、安庆骂人则冠以崽子。--《新方言》 崽、仔zǎi ⒈〈方〉小孩子~儿。 ⒉幼小的动物牛~。羊~儿。猪~子。
字源Chiết tự
組詞Từ chứa chữ này
- 崽子con của động vật
- 崽賣爺田不心疼nghĩa đen: đứa con bán ruộng của cha mà không tiếc (thành ngữ)
- 下崽đẻ con
- 伢崽
- 幼崽
- 爛崽
- 狼崽sói con
- 兔崽子nhãi ranh