字義Nghĩa
núi Ô Mai ở Tứ Xuyênmáy dịch
méiMY
- 1.dùng trong 峨嵋山[E2 mei2 Shan1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
峨嵋”山名,在四川。也作峨眉 嵋méi峨嵋山,也作"峨眉山"。在四川省峨~天下秀。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 山 (sơn) chỉ nghĩa, 眉 [méi] chỉ âm.
núi
組詞Từ chứa chữ này
- 峨嵋biến thể của 峨眉[E2 mei2]
- 峨嵋山Núi Nga Mi ở Tứ Xuyên, một trong Tứ đại Phật sơn và đạo tràng của Phổ Hiền 普賢|普贤
- 峨嵋拳Emeiquan
- 峨嵋山Biến thể của 峨眉山[E2 mei2 Shan1]
- 峨嵋鶲鶯