字義Nghĩa
đảomáy dịch
yǔTỰ
- 1.đảo nhỏ
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 山 (sơn) chỉ nghĩa, 與 [yǔ] chỉ âm.
Núi
組詞Từ chứa chữ này
- 島嶼đảo
- 烈嶼thị trấn Liệt Dữ ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kim Môn hoặc Quemoy), Đài Loan
- 秀嶼Xiuyu, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến
- 蘭嶼Thị trấn Lan Ngữ hoặc đảo Lan Ngữ, huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
- 西嶼hương Tây Vũ hoặc Tây Ngữ ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
- 大嶼山Đảo Lantau, một đảo ở Hồng Kông