字義Nghĩa
phương Đông Nammáy dịch
xùnTỐN
- 1.tuân theo
- 2.một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho mộc và gió
- 3.☴
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
巽 (会意。小篆。从丌) 同本义 巽,具也。--《说文》 消散 巽,散也,物皆生布散也。--《释名·释天》 巽 八卦之一。代表风 巽为木,为风。--《易·说卦》 又如巽地(吉利的地方);巽二郎(传说中的风神);巽二(古时传说中的风神名。《易·说卦》有巽为木,为风”,故名) 东南方 巽 卑顺;怯懦 童蒙之吉,顺以巽 巽xùn八卦之一,代表风。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
組詞Từ chứa chữ này
- 巽他語ngôn ngữ Sunda, sử dụng ở tỉnh Tây Java, Indonesia
- 巽他海峽eo biển Sunda giữa Sumatra và Java
- 巽他群島quần đảo Sunda (quần đảo Mã Lai)
- 趙爾巽Zhao Erxun (1844-1927), nhà sử học cận đại, biên soạn Bản thảo Lịch sử Nhà Thanh 清史稿