字義Nghĩa
cùng với, tổng cộng, chungmáy dịch
gòngCỘNG
- 1.chung
- 2.chung nhau
- 3.chia sẻ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
共 供奉 不共神祗。--《国语》 尔贡包茅不入,王祭不共,无以缩酒。--《左传》 恭敬。通恭” 共武之服。--《诗·小雅·六月》 虔共尔位。--《诗·大雅·韩奕》 公卑杞,杞不共也。--《左传·僖公二十七年》 共承嘉惠。--《史记·屈原贾生列传》。集解敬也。” 又如共命(敬从命令);共勤(恭谨勤劳);共承(恭敬地承奉);共奉(敬奉,供奉) 供给;供应。通供” 共其羊牲。--《周礼·羊人》 事之共给。--《国语·周语》 不能共亿。--《左传· 共gòng ⒈同,一样,一道~同。~性。~勉。同甘~苦。 ⒉总,合计总~。~计三十八元。 ⒊共产党的简称中~。俄~。 ⒋〈古〉通"恭"、"供"、"拱"。 共gǒng 1.拱手,两手在胸前相合,表示恭敬。 2.环绕。 3.法。 共gōng 1.供给;供应;供奉。 2.供职,奉职。 3.通"恭"。恭敬。 4.古国名。在今甘肃省泾川县北。 5.古国名。在今河南省辉县,西周时为共伯封国,后为卫邑。 6. 谥号。 7.姓。春秋时有共华。见《左传.僖公十年》。 共hóng 1.大。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
hai tay 八 cầm một vật 廾
字的故事Chuyện chữ
CỘNG (共) – cùng: Hai mươi tay (廾) cùng nâng một (一) vật chia tám (八) hướng — chung sức, CỘNG lại, cùng chung.
組詞Từ chứa chữ này
- 共同chung
- 共有có tất cả
- 共享chia sẻ
- 共計tổng cộng
- 共識hiểu biết chung
- 共鳴phản hồi đồng cảm
- 共性đặc tính chung
- 共同體cộng đồng
- 共存cùng tồn tại
- 共通phổ quát; áp dụng cho tất cả (hoặc cả hai)
- 一共tổng cộng
- 公共汽車xe buýt
- 公共công cộng; chung; công
- 總共tổng cộng; tổng kết; tổng cộng lại; tổng số
- 公共場所nơi công cộng
- 同舟共濟cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ); nghĩa là có lợi ích chung