學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thư mờimáy dịch

tiěTHIỆP

  1. 1.thiệp mời
  2. 2.thông báo

tiēTHIẾP

  1. 1.vừa khít
  2. 2.phù hợp
  3. 3.thích hợp

tièTHIẾP

  1. 1.bản dập từ chữ khắc chìm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

帖〈形〉 帖服。对约束、控制或权威命令顺从的 塞外蛮人方帖服,水边鬼卒又猖狂。--《三侠五义》 又如伏伏帖帖;俯首帖耳;帖帖(形容帖伏收敛的样子;温顺,服帖);帖伏(折服,顺从不反抗);帖胁(拘束不展) 安定 事不妥帖。--王逸《楚辞序》 安置妥帖平不颇。--韩愈《石鼓歌》 又如帖然(安定);帖泰(安宁;安定) 安静 帖,静也。--《广雅》 又如帖息(平静无声);帖妥(静止不动) 帖 〈动〉 粘。同贴” 对镜帖花黄。--《乐府诗集·木兰诗》 如帖黄(贴黄。唐时敕书用纸。凡有更改的 帖tiě ⒈文书,告示府~昨夜下。〈引〉简条、便条字~儿。 ⒉邀请客人的通知单喜~。请~子。 ⒊量词。用于中药两~药。 帖tiē ⒈安定,妥当宁~(宁安宁)。妥~。 ⒉顺从,驯服~服。服服~ ~。俯首~耳。 帖tiè学习写字、画图时供摹仿的样本字~。画~。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

Chữ viết trên vải 幺

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 帖 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict