字義Nghĩa
làng, xómmáy dịch
zhuāngTRANG
- 1.biến thể của 莊|庄[zhuang1]
ZhuāngTRANG
- 1.họ [Zhuang1]
zhuāngTRANG
- 1.nông trại
- 2.làng
- 3.trang viên
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
庄 (会意兼形声。从苃,从壮,壮亦声。本义草大) 同本义 莊,草芽之壮也。--《六书正伪》 莊,草盛貌。--《唐韵》 汉明帝名莊,汉世多以严字为之。《左传》、《楚莊王国》、《莊子》、《论语》、《卞莊子》,古今人表皆作严,此字从草,壮声,许不著说解,其义失传。--朱骏声《说文通训 定声》 谨严持重 临之以庄,则敬。--《论语·为政》 师之以庄贤于丘也。--《列子·仲尼》 则季孙终身庄而遇贼。--《韩非子·外储说左下》 又如庄论(庄重严肃的议论或说教);庄语(庄重正直的言论);庄士(端正 庄(莊)zhuāng ⒈严肃,端重~严。~重。亦~亦谐。 ⒉村子,田舍村~。山~。 ⒊封建社会里帝王贵族及地主占有的大片土地皇~。~园。祝家~。 ⒋某些商店的名称茶~。钱~。布~。 ⒌ ⒍庄家(赌博语,称第一次拿牌出牌的人)谁的~家?他的~。 庄zhuāng
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 广 (nghiễm) chỉ nghĩa, 土 [tǔ] chỉ âm.
trường — nhà
組詞Từ chứa chữ này
- 庄园trang viên
- 庄严trang nghiêm; trang trọng
- 庄稼hoa màu
- 庄重nghiêm trang
- 庄周giống như Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] (369-286 TCN), tác giả Đạo giáo
- 庄子Trang Tử (369-286 TCN), tác giả Đạo giáo
- 庄客người làm nông
- 庄家nhà nông
- 庄河Zhuanghe, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh
- 庄浪huyện Zhuanglang ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
- 村庄làng
- 山庄nhà trang viên
- 农庄nông trại
- 端庄đoan trang
- 亦庄thị trấn Yizhuang ở Bắc Kinh
- 别庄biệt thự