- 1.làng
- 2.xóm
- 3.LT:座[zuo4]

例句Câu ví dụ
- 1
洪水衝了村莊。
hóng shuǐ chōng le cūn zhuāng
Lũ lụt cuốn trôi làng mạc
- 2
村莊的東邊有湖
cūnzhuāng de dōngbian yǒu hú
Phía đông làng có hồ
- 3
山那邊有一個村莊。
shān nàbian yǒu yīge cūnzhuāng。
Ở phía bên kia núi có một làng mạc

洪水衝了村莊。
hóng shuǐ chōng le cūn zhuāng
Lũ lụt cuốn trôi làng mạc
村莊的東邊有湖
cūnzhuāng de dōngbian yǒu hú
Phía đông làng có hồ
山那邊有一個村莊。
shān nàbian yǒu yīge cūnzhuāng。
Ở phía bên kia núi có một làng mạc