例句Câu ví dụ
- 1
它也會殺死莊稼。
tā yě huì shāsǐ zhuāngjia。
Nó cũng có thể giết cây trồng
- 2
他們打算把莊稼賣了來還貸。
tāmen dǎsuàn bǎ zhuāngjia mài le lái huándài。
Họ định bán lúa để trả nợ.
- 3
中國的歷史如此豐富,如果要把所有的古跡都保護起來的話,人們恐怕連種莊稼的地方都沒有了。
Zhōngguó de lìshǐ rúcǐ fēngfù, rúguǒ yào bǎ suǒyǒu de gǔjì dōu bǎohù qǐlai dehuà, rénmen kǒngpà lián zhǒng zhuāngjia de dìfāng dōu méiyǒu le。
Lịch sử Trung Quốc thật phong phú, nếu muốn bảo tồn tất cả di tích cổ thì người ta có lẽ sẽ không còn chỗ để trồng lúa
