學華語Kaori Dict

端莊

giản thể: 端庄

duānzhuāng

ㄉㄨㄢ ㄓㄨㄤ

ĐOAN TRANG

TOCFL 7
  1. 1.đoan trang
  2. 2.điềm tĩnh

例句Câu ví dụ

  • 1

    因為有高而閉合的領子、緊身的剪裁和在筆直裙子兩邊的開口,旗袍有著獨一無二傳達端莊和性感的能力。

    yīnwèi yǒu gāo ér bìhé de lǐngzi、 jǐnshēn de jiǎncái hé zài bǐzhí qúnzi liǎngbiān de kāikǒu, qípáo yǒuzhe dúyīwúèr chuándá duānzhuāng hé xìnggǎn de nénglì。

    Vì có cổ cao khép kín, kiểu cắt ôm sát và các khe hở lớn ở hai bên váy dài thẳng, áo qipao có khả năng độc đáo để truyền đạt sự khiêm tốn và gợi cảm

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

端莊 nghĩa là gì? · Kaori Dict