學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cuối cùngmáy dịch

duānĐOAN

  1. 1.cuối
  2. 2.cực
  3. 3.mục

duānĐOAN

  1. 1.biến thể cũ của 端[duan1]
  2. 2.bắt đầu
  3. 3.nguồn gốc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

端 (形声。从立,聑声。本义站得直) 同本义 端,直也。--《说文》。按立容直也。” 端,正也。--《广雅·释诂一》 以端其位。--《礼记·祭义》 端行颐靋如矢。--《礼记·王藻》 振书端书于君前。--《礼记·曲礼》 又如端行(端正身躯而快步行走);端拱(端正身子拱手);端伟(笔直壮大);端端(端正;不倾斜);端身(摆正身体) 端正。引申为正直 水至平,端不倾。--《荀子·成相》 选天下之端士。--汉·贾谊《治安策》 又如不端(不正派);好端端的(好好儿的);端一(端庄娴静);端士(端人;正直 端 duān ①〈古〉一种礼服~章甫,愿为小相焉。(《论语·先进》) ②事物的一头笔~、末~。 ③(事情的)开头开~。 ④项目不只一~。 ⑤端正~坐。 ⑥双手平举着拿~茶。 ⑦姓。 【端的】 ①果然;确实。 ②究竟。 ③事情的经过;底细。 【端点】〈数〉射线开始一端的点叫做射线的端点;线段的两端的点叫做线段的端点。 【端方】端庄;正派。 【端倪】 ①事情的眉目、头绪。 ②边际。 【端详】 ①详情听~。 ②端庄安祥举止~。 ③仔细地看~了好久。 【端绪】头绪。 【端庄】(举止神情)端正庄重。 端zhuān 1.专一;专门。参见"端意"。 2.专擅。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (lập) chỉ nghĩa, [duān] chỉ âm.

Đoàn — đứng

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 端 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict