例句Câu ví dụ
- 1
端午節要賽龍舟。
Duānwǔjié yào sàilóngzhōu。
Trong ngày Tết Đoan Ngọ phải đua thuyền rồng
- 2
端午節是紀念屈原的。
Duānwǔjié shì jìniàn QūYuán de。
Giỗ Nguyên Tiêu là để tưởng niệm Qu Yuan
- 3
端午節要吃粽子。
Duānwǔjié yào chī zòngzi。
Tết Đoan Ngọ phải ăn bánh粽
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 午NGỌ (午) – giữa trưa: Cái chày (干) dựng đứng dưới nắng, một nét phẩy (丿) bóng đổ ngắn nhất ngày — đúng giờ NGỌ, giữa trưa.
