字義Nghĩa
nhánh thiên can thứ bảymáy dịch
wǔNGỌ
- 1.địa chi thứ 7: 11 giờ sáng-1 giờ chiều, buổi trưa, tháng âm lịch thứ 5 (6 tháng 6-6 tháng 7), năm Ngọ
- 2.hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 180° (nam)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
午 (象形。本义御马索) 同本义 地支的第七位 与天干相配,用以纪年 太岁在午曰敦羊。--《尔雅》 用以纪月。即农历五月 午,五月阴气午逆阳,冒地而出。--《说文》 用以纪日 庚午之日,日始有谪。--《左传》 用以纪时,即十一时至十三时;正午,白天十二时 午战于彼。--《左传·僖公三十二年》 时已过午。--《徐霞客游记·游黄山记》 过午已昏。--明·归有 午wǔ ⒈地支的第七位,也用作次序第七。 ⒉ ⒊特指正午(十二点)~餐。上~。中~。下~。 ⒋
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
字的故事Chuyện chữ
NGỌ (午) – giữa trưa: Cái chày (干) dựng đứng dưới nắng, một nét phẩy (丿) bóng đổ ngắn nhất ngày — đúng giờ NGỌ, giữa trưa.
組詞Từ chứa chữ này
- 午餐bữa trưa
- 午飯bữa trưa
- 午睡ngủ trưa
- 午夜nửa đêm
- 午休nghỉ trưa
- 午前buổi sáng
- 午安Chào buổi chiều!
- 午宴tiệc trưa
- 午後buổi chiều
- 午時11 giờ sáng-1 giờ trưa (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa)
- 下午buổi chiều
- 中午buổi trưa
- 上午buổi sáng
- 端午節Lễ hội Thuyền Rồng (ngày mùng 5 tháng 5 âm lịch)
- 正午giữa trưa
- 丙午năm thứ bốn mươi ba C7 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1966 hoặc 2026