學華語Kaori Dict

端午節

giản thể: 端午节

Duānjié

ㄉㄨㄢ ㄨˇ ㄐㄧㄝˊ

ĐOAN NGỌ TIẾT

HSK 6N
  1. 1.Lễ hội Thuyền Rồng (ngày mùng 5 tháng 5 âm lịch)

例句Câu ví dụ

  • 1

    他和親屬們過端午節。

    tā hé qīn shǔ men guò duān wǔ jié

    Anh ấy cùng người thân đón Tết Đoan Ngọ

  • 2

    每次端午節的時候,媽媽都會包粽子給我吃。

    měicì Duānwǔjié de shíhou, māma dūhuì bāo zòngzi gěi wǒ chī。

    Mỗi lần đến ngày Tết Đoan Ngọ, mẹ đều gói bánh chưng cho tôi ăn.

  • 3

    馬上就是中國人的傳統節日——端午節了,我媽從老家給我們寄了些粽子。

    mǎshàng jiùshì Zhōngguórén de chuántǒng jiérì — — Duānwǔjié le, wǒ mā cóng lǎojiā gěi wǒmen jì le xiē zòngzi。

    Sắp đến Tết Trung thu của người Trung Quốc rồi, mẹ tôi đã gửi cho chúng tôi một ít bánh trung thu từ quê.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NGỌ (午) – giữa trưa: Cái chày (干) dựng đứng dưới nắng, một nét phẩy (丿) bóng đổ ngắn nhất ngày — đúng giờ NGỌ, giữa trưa.
  • TIẾT (節) – đốt/lễ: Cây tre (⺮) chia thành từng đốt, tới đâu dừng ngay (即) đó — mỗi ĐỐT tre một TIẾT, như các dịp lễ chia đều năm.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

端午節 nghĩa là gì? · Kaori Dict