- 1.tranh chấp
- 2.tranh cãi
- 3.xung đột

例句Câu ví dụ
- 1
在這個城市,白人和黑人間的爭端愈演愈烈。
zài zhège chéngshì, báirén hé hēirén jiān de zhēngduān yùyǎnyùliè。
Ở thành phố này, mâu thuẫn giữa người da trắng và da đen ngày càng trở nên nghiêm trọng

在這個城市,白人和黑人間的爭端愈演愈烈。
zài zhège chéngshì, báirén hé hēirén jiān de zhēngduān yùyǎnyùliè。
Ở thành phố này, mâu thuẫn giữa người da trắng và da đen ngày càng trở nên nghiêm trọng