字義Nghĩa
làng, xómmáy dịch
ZhuāngTRANG
- 1.họ [Zhuang1]
zhuāngTRANG
- 1.nông trại
- 2.làng
- 3.trang viên
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
莊 采摘时间较晚的茶 莊茶叶老者。--《玉篇》 槚,苦荼。--《尔雅》。晋·郭璞早采者为荼,晚取者为茗,一名莊。” 莊chuǎn 1.晩采的老茶。亦泛指茶。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 壯 [zhuàng] chỉ âm.
Cỏ; cỏ
組詞Từ chứa chữ này
- 莊園trang viên
- 莊嚴trang nghiêm; trang trọng
- 莊稼hoa màu
- 莊重nghiêm trang
- 莊周giống như Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] (369-286 TCN), tác giả Đạo giáo
- 莊子Trang Tử (369-286 TCN), tác giả Đạo giáo
- 莊客người làm nông
- 莊家nhà nông
- 莊河Zhuanghe, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh
- 莊浪huyện Zhuanglang ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
- 村莊làng
- 山莊nhà trang viên
- 農莊nông trại
- 端莊đoan trang
- 亦莊thị trấn Yizhuang ở Bắc Kinh
- 別莊biệt thự