學華語Kaori Dict

莊子

giản thể: 庄子

Zhuāng

ㄓㄨㄤ ㄗˇ

TRANG TỬ

  1. 1.Trang Tử (369-286 TCN), tác giả Đạo giáo

Cách đọc khác:zhuāngzixóm; làng / CL:座[zuo4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    莊子曾夢見自己化身為蝶,當他醒來,他分不清是自己剛剛夢見自己變成蝴蝶呢,還是蝴蝶正夢見它變成了莊子。

    Zhuāngzǐ céng mèngjiàn zìjǐ huàshēn wèi dié, dāng tā xǐnglái, tā fēn bùqīng shì zìjǐ gānggang mèngjiàn zìjǐ biànchéng húdié ne, háishi húdié zhèng mèngjiàn tā biànchéng le Zhuāngzǐ。

    Trang Tử từng mơ thấy mình hóa thân thành một con bướm, khi tỉnh lại, ông không biết mình là Trang Tử vừa mơ thấy mình hóa thân thành bướm, hay là con bướm đang mơ mình hóa thân thành Trang Tử

  • 2

    魯迅先生說過,有的中國留學生在國外用老子與莊子謀得了博士頭銜,令洋人大吃一驚,然而回國後講的卻是康德、黑格爾。

    LǔXùn xiānsheng shuō guò, yǒude Zhōngguó liúxuéshēng zài guówài yòng Lǎozǐ yǔ Zhuāngzǐ móudé le bóshì tóuxián, lìng yángrén dàchīyījīng, ránér huíguó hòu jiǎng de quèshì Kāngdé、 Hēigéěr。

    Ông Tôn Trung Sơn từng nói, có một số sinh viên Trung Quốc ở nước ngoài dùng tư tưởng của Lão Tử và Tố Tần để giành được học vị tiến sĩ, khiến người phương Tây kinh ngạc, nhưng khi về nước lại giảng dạy về Khổng Tử và Hê格尔.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TỬ (子) – con: Em bé quấn tã kín chân, chỉ hở đầu và hai tay vẫy — đứa CON bé bỏng, công TỬ nhỏ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

莊子 nghĩa là gì? · Kaori Dict