字義Nghĩa
làng, thônmáy dịch
cūnTHÔN
- 1.ngôi làng
cūnTHÔN
- 1.biến thể của 村[cun1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
村 (形声。从邑,屯声。本义村庄) 同本义 邨,地名。--《说文》。徐铉曰今俗作村。” 村中闻有此人,咸来问讯。--陶潜《桃花源记》 僵卧孤村不自哀。--宋·陆游《十一月四日风雨大作》 环村居者皆猎户。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 又如村坊(村庄);村疃(村庄);村上(村子里);村井(村庄);村公(村中长者);村老(村中父老);村戍(村里守卫之所);村垣(村庄围墙)。又指农村基层组织。如村正(村司、村吏 、村胥,都指村长);村伍(村户);村邑(村镇。引申指故里);村郭(村镇);村范(村规) 乡村,乡下,农村 村 cūn ①村庄。 ②粗野~野。 【村民委员会】中国农村按居民居住地区设置的基层群众性自治组织。 【村塾】旧时农村中的私塾。又叫村学。 【村野】 ①乡村和田野。 ②性情粗鲁。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 寸 [cùn] chỉ âm.
cây
組詞Từ chứa chữ này
- 村莊làng
- 村子ngôi làng
- 村民dân làng
- 村落ngôi làng
- 村上Murakami (họ người Nhật)
- 村塾trường làng (cũ)
- 村姑cô gái làng
- 村學xem 村塾[cun1 shu2]
- 村寨làng (có rào chắn)
- 村田Murata (họ Nhật Bản)
- 農村khu vực nông thôn
- 鄉村mộc mạc
- 中村Nakamura (tên họ Nhật Bản)
- 今村Imamura (tên Nhật)
- 周村khu Châu Thôn của thành phố Tề Bá 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông
- 大村Thị trấn Dacun ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan