例句Câu ví dụ
- 1
曾經在一個村落里住著一位老人。
céngjīng zài yīge cūnluò lǐ zhù zhe yī wèi lǎorén。
Một lần có một người già sống trong một làng mạc
- 2
我去年夏天到訪的是一個位於長野縣的小村落。
wǒqù nián xiàtiān dàofǎng de shì yīge wèiyú Chángyěxiàn de xiǎo cūnluò。
Tôi đã đến thăm một ngôi làng nhỏ ở tỉnh Nagano vào mùa hè năm ngoái
