學華語Kaori Dict

村落

cūnluò

ㄘㄨㄣ ㄌㄨㄛˋ

THÔN LẠC

TOCFL 6

例句Câu ví dụ

  • 1

    曾經在一個村落里住著一位老人。

    céngjīng zài yīge cūnluò lǐ zhù zhe yī wèi lǎorén。

    Một lần có một người già sống trong một làng mạc

  • 2

    我去年夏天到訪的是一個位於長野縣的小村落。

    wǒqù nián xiàtiān dàofǎng de shì yīge wèiyú Chángyěxiàn de xiǎo cūnluò。

    Tôi đã đến thăm một ngôi làng nhỏ ở tỉnh Nagano vào mùa hè năm ngoái

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

村落 nghĩa là gì? · Kaori Dict