學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nhà nhỏ, lềumáy dịch

  1. 1.túp lều

  1. 1.họ Lu; Luzhou hoặc Lu quận 廬州|庐州[Lu2 Zhou1], một quận giữa thế kỷ thứ 6 đến thế kỷ thứ 13 ở hiện nay An Huy; núi Lu 廬山|庐山[Lu2 Shan1] ở tỉnh Giang Tây
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

庐 (形声。从广,廬声。从广”,表示与房屋有关。本义特指田中看守庄稼的小屋) 同本义 庐,寄也。秋冬去,春夏居。--《说文》 庐,舍也。--《广雅》 余二十亩,以为庐舍。--《汉书·食货志》。注田中屋也。” 庐井有伍。--《左传·襄公三十年》 中田有庐,疆场有瓜。--《诗·小雅·信南山》 亦泛指简陋居室 屋室庐庾。--《荀子·正名》。注草屋也。” 众鸟欣有托,吾亦爱吾庐。--晋·陶潜《读山海经诗》之一 结庐在人境,而无车马喧。--晋·陶潜《饮酒》 南阳诸葛庐。--唐·刘禹锡《陋室铭》 庐(廬)lú ⒈简陋的房屋草~。 ⒉居住可~。 ⒊宾客住的宿舍十里有~,~有饮食。 ⒋庐山,在江西省。 庐lǘ 1.古邑名。一作"卢"。在今湖北襄阳西南。本春秋庐戎国,被楚灭后为楚邑。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, 广 (nghiễm) chỉ nghĩa, [hù] chỉ âm.

Một ngôi nhà 广 có cửa mở rộng 戸; 戸 cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 庐 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict