字義Nghĩa
kho lương thựcmáy dịch
YǔDỮU
- 1.họ [Yu3]
- 2.tên một ngọn núi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
庾〈名〉 (形声。从广,臾声。广,依山崖建成的房子。从广”与房屋有关。本义露天的谷堆) 同本义 钉头磷磷,多于在庾之粟粒。--唐·杜牧《阿房宫赋》 又如庾积(露天储积之谷物) 储存水路转运粮食的仓库 粟粮漕庾,不下十万。--《战国策》 泛指粮库 钉头磷磷,多于在庾之粟粒。--唐·杜牧《阿房宫赋》 又如庾司(宋代管理粮仓的机构);庾曹(管理仓廪之曹司);庾吏(古代管粮仓的小官);庾廪(粮食) 量词。古代量名,容二斗四升 庾yǔ ⒈露天的谷仓。〈引〉一般的谷仓。 ⒉〈古〉容量单位,一庾等于十六斗。 ⒊ 庾yú 1.草名用字。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 广 (nghiễm) chỉ nghĩa, 臾 [yú] chỉ âm.
công trình kiến trúc
組詞Từ chứa chữ này
- 庾信Yu Xin (513-581), nhà thơ từ triều Lương thời Nam triều 南朝梁朝 và tác giả của Ai Giang Nam phú 哀江南賦|哀江南赋
- 大庾嶺Dãy núi Dayu giữa tây nam Giang Tây và Quảng Đông