學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

mũ nón hình nón thời nhà Tầnmáy dịch

biànBIỆN

  1. 1.(cổ) mũ (trang phục)
  2. 2.sĩ quan quân đội cấp thấp (thời xưa)
  3. 3.đứng trước
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

弁 古时的一种官帽,通常配礼服用(吉礼之服用冕)。赤黑色布做叫爵弁,是文冠;白鹿皮做的叫皮弁,是武冠◇泛指帽子 覍,冠也。周曰覍,殷曰吁,夏曰收。--《说文》。俗作卞。凡大夫以上服冕,士弁,制如冕爵。 弁者,古冠之大称。委貌缁布曰冠。--《周礼·弁师》注 皮弁。--《仪礼·士冠礼》。服注以白鹿皮为冠。” 弁,周冠名。--《广韵》 突而弁兮。--《诗·小雅·甫田》 王与大夫尽弁。--《书·金縢》。传弁,皮弁。” 不说(脱掉)弁而死于崔氏。--《左传·襄公二十五年》 又如弁师(周礼官名。为夏官的 弁 biàn ①古代贵族的一种帽子,通常穿礼服时用之(吉礼之服用冕)。赤黑色的布做的叫爵弁,是文冠;白鹿皮做的叫皮弁,是武冠。 ②泛指帽子。 ③加弁;加冠。 ④放在前面。 ⑤武官服皮弁,因称武官为弁。 ⑥清代用以称基层武官。 ⑦徒手搏斗。 ⑧惊惧;战抖。 ⑨快速,急促。 ⑩姓『有弁严子。 弁 pán通"般"。快乐。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Hai tay 廾 đặt mũ 厶 lên đầu người

Ghép từ các phần:

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 弁 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict