字義Nghĩa
con lợnmáy dịch
tuànTHOÁN
- 1.dự đoán tương lai bằng cách sử dụng quẻ của Kinh Dịch 易經|易经
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
彖辞 经》中论卦义的文字。也叫卦辞” 彖tuàn ⒈论断。~测。 ⒉
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
彡 — con lợn 豕 có mũi dài 彑