字義Nghĩa
giống như, tương tựmáy dịch
fǎngPHỎNG
- 1.dường như
pángBÀNG
- 1.dùng trong 彷徨[pang2huang2] và 彷徉[pang2yang2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
彷〈动〉 fang 相当 夫人太虑过,小生空妄想,郎才女貌合相彷。--《西厢记》 关将军美形状,张将军猛势状,再何势得相彷。--元·关汉卿《西蜀梦》 见彷彿” 彷彿 彷 pang (形声。从彳,方声。彳,小步走。《玉篇》彷,彷徨也。”双音词彷徨”又写作方皇”、仿偟”、旁皇”,意为游移不定、盘旋。彷”又构成彷徉”。本义徘徊 、游荡) 同本义 惟彷徨瞻顾,寻所逐者。--《聊斋志异·促织》 又如彷洋(俳徊,遨游) 芒然失据的样子 行人驻足听,寡妇起彷徨。--《 彷(徬)páng ⒈ ⒉ ⒋"。 彷 fǎng 【彷彿】 ①好像,似乎你和我~佛见过面。 ②类似,差不多姐妹俩的长相很~佛。另见páng。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 彳 (xích) chỉ nghĩa, 方 [fāng] chỉ âm.
bước