字義Nghĩa
biên giớimáy dịch
jiǎoKIÊU
- 1.do may mắn
jiàoKIẾU
- 1.ranh giới
- 2.đi vòng quanh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
徼〈动〉 窃取,抄袭 徼,抄也。--《广韵》 恶徼以为知者。--《论语》。孔注抄也。” 揭发 徼 〈动〉 通侥”。贪求不止 寡君愿徼福于周公鲁公。--《左传·文公二年》 患其徼一时之权。--《史记·匈奴列传》 又如徼伺(窥视希冀);徼冀(希求);徼觊(非分希冀);徼进(犹侥进。非分求进) 通缴”。纠缠,徼绕不明 徼 〈动〉 巡查 几为巡徼所陵迫死。--文天祥《指南录后 徼jiǎo ⒈求。 ⒉ ⒊见jiào;yāo。 徼jiào ⒈边界边~。 ⒉巡察~巡。 ⒊见jiǎo;yāo。 徼jiāo 1.抄袭。 2.激发。 3.揭发。参见"僥讦"﹑"僥驳"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 彳 (xích) chỉ nghĩa, 敫 [jiǎo] chỉ âm.
bước